fuze
fuze /fjuːz/ nghĩa là ngòi nổ, kíp nổ
Các nghĩa
-
ngòi nổ, kíp nổ
Synonym of detonator, an auxiliary device used to ignite an explosive substance or device.
Dạng khác
- fuzes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ