futurity
futurity /fjuːˈtjʊəɹɪti/ nghĩa là tương lai
Các nghĩa
-
tương lai
The future.
-
tình trạng ở tương lai
The state of being in the future.
-
sự kiện tương lai
A future event.
-
cuộc đua ngựa hai tuổi (được đăng ký từ khi còn là ngựa con)
A race for two-year-old horses, nominated to run when still foals.
Dạng khác
- futurities plural