← Từ điển

fusilier

C2 noun

fusilier /ˌfju.zɪˈlɪɚ/ nghĩa là lính bộ binh trang bị súng hỏa mai đá lửa

Các nghĩa

  1. lính bộ binh trang bị súng hỏa mai đá lửa

    An infantryman armed with a form of flintlock musket.

  2. lính trong các trung đoàn từng chiến đấu bằng súng hỏa mai

    A soldier in any of several regiments that once fought with such weapons.

    uk

  3. cá thuộc họ Caesionidae, họ hàng với cá hồng

    A fish in family Caesionidae, related to snappers.

Dạng khác