fusilier
fusilier /ˌfju.zɪˈlɪɚ/ nghĩa là lính bộ binh trang bị súng hỏa mai đá lửa
Các nghĩa
-
lính bộ binh trang bị súng hỏa mai đá lửa
An infantryman armed with a form of flintlock musket.
-
lính trong các trung đoàn từng chiến đấu bằng súng hỏa mai
A soldier in any of several regiments that once fought with such weapons.
-
cá thuộc họ Caesionidae, họ hàng với cá hồng
A fish in family Caesionidae, related to snappers.
Dạng khác
- fusiliers plural