← Từ điển

fuse

C1 verb

fuse /fjuːz/ nghĩa là lắp cầu chì

Các nghĩa

  1. lắp cầu chì

    To furnish with a fuse, to install a fuse on.

    A fuse has blown.

    Shit, I blew a fuse!

    The fuse lit at once.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ