← Từ điển

fuff

C2 noun

fuff /fʌf/ nghĩa là cú phồng, luồng gió nhẹ

Các nghĩa

  1. cú phồng, luồng gió nhẹ

    A puff.

    dialectal

  2. tiếng mèo phì, tiếng xì của mèo

    The spitting of a cat.

    dialectal

  3. cơn giận bùng phát

    A burst of anger.

    dialectal

Dạng khác