← Từ điển

frying

B2 noun

frying /ˈfɹaɪ.ɪŋ/ nghĩa là sự rán, sự chiên

Các nghĩa

  1. sự rán, sự chiên

    The action of the verb fry.

    Out of the frying pan and into the fire.

    Jump out of the frying pan into the fire.

    He fell out of the frying pan into the fire.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ