frying
frying /ˈfɹaɪ.ɪŋ/ nghĩa là sự rán, sự chiên
Các nghĩa
-
sự rán, sự chiên
The action of the verb fry.
Out of the frying pan and into the fire.
Jump out of the frying pan into the fire.
He fell out of the frying pan into the fire.
Dạng khác
- fryings plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ