← Từ điển

fry

A2 noun

fry /fɹaɪ/ nghĩa là khoai tây chiên

Các nghĩa

  1. khoai tây chiên

    Young fish; fishlings.

    uncountable

    Fry an egg for me.

    Don't fry bacon naked!

    I like pea pods in my stir fry.

  2. món chiên dạng que

    Offspring; progeny; children; brood.

    uk · dialectal · uncountable

  3. bữa ăn gồm xúc xích, thịt xông khói, trứng chiên

    The spawn of frogs.

    uk · dialectal · uncountable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn