frowning
frowning /ˈfɹaʊnɪŋ/ nghĩa là sự cau mày
Các nghĩa
-
sự cau mày
The act of giving a frown.
Why are you frowning?
Mary watched, frowning.
Tom was frowning slightly.
Dạng khác
- frownings plural
frowning /ˈfɹaʊnɪŋ/ nghĩa là sự cau mày
sự cau mày
The act of giving a frown.
Why are you frowning?
Mary watched, frowning.
Tom was frowning slightly.