frosh
frosh /ˈfɹɔʃ/ nghĩa là khai tâm, làm lễ chào đón tân sinh viên (một cách thử thách)
Các nghĩa
-
khai tâm, làm lễ chào đón tân sinh viên (một cách thử thách)
To initiate academic freshmen, notably in a testing way.
This campus does not tolerate froshing in any form.
-
làm hỏng do kém cỏi
To damage through incompetence.
Trying to open my car door with a coat hanger, I froshed the mechanism.
Dạng khác
- froshes present, singular, third-person
- froshing participle, present
- froshed participle, past