← Từ điển

frosh

C2 verb

frosh /ˈfɹɔʃ/ nghĩa là khai tâm, làm lễ chào đón tân sinh viên (một cách thử thách)

Các nghĩa

  1. khai tâm, làm lễ chào đón tân sinh viên (một cách thử thách)

    To initiate academic freshmen, notably in a testing way.

    slang · transitive

    This campus does not tolerate froshing in any form.

  2. làm hỏng do kém cỏi

    To damage through incompetence.

    slang · transitive

    Trying to open my car door with a coat hanger, I froshed the mechanism.

Dạng khác