← Từ điển

fronton

C2 noun

fronton nghĩa là trán tường, mặt tiền hình tam giác

Các nghĩa

  1. trán tường, mặt tiền hình tam giác

    A pediment.

  2. sân chơi pelota (có tường)

    A two-walled or single-walled court used as a playing area for Basque pelota.

Dạng khác