← Từ điển

Fries

B1 name

Fries /ˈfɹiːz/ nghĩa là họ Fries

Các nghĩa

  1. họ Fries

    A surname.

    Large fries, please.

    One large fries and two medium cokes.

    She's a few fries short of a Happy Meal.

  2. thị trấn Fries, Virginia

    A town in Virginia.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn