Fries
Fries /ˈfɹiːz/ nghĩa là họ Fries
Các nghĩa
-
họ Fries
A surname.
Large fries, please.
One large fries and two medium cokes.
She's a few fries short of a Happy Meal.
-
thị trấn Fries, Virginia
A town in Virginia.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn