← Từ điển

Friends

A2 name

Friends /fɹɛndz/ nghĩa là Hội Tôn giáo Bạn hữu

Các nghĩa

  1. Hội Tôn giáo Bạn hữu

    The Quakers; the Society of Friends.

    How many close friends do you have?

    I spent the whole afternoon chatting with friends.

    I talked to friends.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn