← Từ điển

frat

B2 verb

frat /fɹæt/ nghĩa là kết thân

Các nghĩa

  1. kết thân

    To fraternize.

    intransitive · slang

    […] "fratting" (fraternising) a bit with the frauleins, who were apparently not at all reluctant to be "fratted" with.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn