← Từ điển

frap

C2 verb

frap /fɹæp/ nghĩa là buộc chặt, quấn chặt

Các nghĩa

  1. buộc chặt, quấn chặt

    To draw together tightly; to secure by many turns of a lashing.

  2. đánh, đập

    To strike or beat.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn