← Từ điển

frantically

B2 adv

frantically /ˈfɹæn.tɪk.li/ nghĩa là một cách điên cuồng, cuống cuồng

Các nghĩa

  1. một cách điên cuồng, cuống cuồng

    In a frantic manner.

    He searched frantically for his passport before the flight.

Dạng khác