fracas
us /ˈfɹeɪkəs/
fracas /ˈfɹækɑː/ nghĩa là cuộc ẩu đả, vụ cãi lộn ầm ĩ
Các nghĩa
-
cuộc ẩu đả, vụ cãi lộn ầm ĩ
A noisy disorderly quarrel, fight, brawl, disturbance or scrap.
Dạng khác
- fracases plural
- fracas plural
fracas /ˈfɹækɑː/ nghĩa là cuộc ẩu đả, vụ cãi lộn ầm ĩ
cuộc ẩu đả, vụ cãi lộn ầm ĩ
A noisy disorderly quarrel, fight, brawl, disturbance or scrap.