← Từ điển

foxtrot

C1 noun

foxtrot /ˈfɒkstɹɒt/ nghĩa là điệu nhảy foxtrot

Các nghĩa

  1. điệu nhảy foxtrot

    A ballroom dance with a slow-slow-quick-quick rhythm.

  2. bước đi ngắn

    A pace with short steps, as in changing from trotting to walking.

Dạng khác