← Từ điển

fort

A2 verb
gen /fo(ː)ɹt/

fort /fɔɹt/ nghĩa là xây dựng công sự, pháo đài

Các nghĩa

  1. xây dựng công sự, pháo đài

    To create a fort, fortifications, a strong point, or a redoubt.

    The enemy occupied the fort.

    The fort was attacked by surprise.

    They abandoned the fort to the enemy.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn