← Từ điển

fording

C2 noun

fording nghĩa là sự lội qua, sự vượt qua (chỗ nước cạn)

Các nghĩa

  1. sự lội qua, sự vượt qua (chỗ nước cạn)

    The act by which something is forded.

    I'm fording the river.

  2. chỗ lội qua, chỗ cạn

    Fording place

    There at the fording in the little boat the unknown man plays upon his lute.

Dạng khác