← Từ điển

footrot

C2 noun

footrot nghĩa là bệnh thối móng (ở cừu, dê, bò)

Các nghĩa

  1. bệnh thối móng (ở cừu, dê, bò)

    A hoof infection, infectious pododermatitis, that is commonly found in sheep, goat, and cattle.

    countable · uncountable

Dạng khác