← Từ điển

foment

C2 noun

foment /foʊˈmɛnt/ nghĩa là sự xúi giục, sự kích động

Các nghĩa

  1. sự xúi giục, sự kích động

    Fomentation.

    He came in no conciliatory mood, and the foment was kept up.

Dạng khác