folding
folding /ˈfoʊldɪŋ/ nghĩa là gấp được, xếp được
Các nghĩa
-
gấp được, xếp được
Designed to fold
a folding bed, a folding bicycle, a folding chair
folding /ˈfoʊldɪŋ/ nghĩa là gấp được, xếp được
gấp được, xếp được
Designed to fold
a folding bed, a folding bicycle, a folding chair