foiling
foiling /ˈfɔɪlɪŋ/ nghĩa là sự ngăn cản, sự làm thất bại
Các nghĩa
-
sự ngăn cản, sự làm thất bại
The act by which something is foiled; prevention of success.
the foilings of our expectations
-
dấu vết (của thú săn) trên cỏ
The track of game, such as deer, in the grass.
-
lá kim loại mỏng (dùng để bọc, trang trí)
A foil.
Dạng khác
- foilings plural