← Từ điển

fob

C1 noun

fob /fɒb/ nghĩa là túi nhỏ ở cạp quần hoặc áo ghi lê để đựng đồng hồ quả quýt

Các nghĩa

  1. túi nhỏ ở cạp quần hoặc áo ghi lê để đựng đồng hồ quả quýt

    A little pocket near the waistline of a pair of trousers or in a waistcoat or vest to hold money or valuables, especially a pocket watch.

    With a saint at his chin and a seal at his fob.

  2. dây xích hoặc dây ruy băng ngắn nối túi với đồng hồ

    A short chain or ribbon to connect such a pocket to the watch.

  3. đồ trang trí nhỏ gắn vào dây xích

    A small ornament attached to such a chain.

    fob seal

  4. thiết bị điện tử cầm tay dùng làm điều khiển từ xa hoặc chìa khóa

    A hand-held electronic device that can be used as a remote control or as a key to unlock motor cars, doors, etc., and thus, modern car keys.

Dạng khác