fob
fob /fɒb/ nghĩa là túi nhỏ ở cạp quần hoặc áo ghi lê để đựng đồng hồ quả quýt
Các nghĩa
-
túi nhỏ ở cạp quần hoặc áo ghi lê để đựng đồng hồ quả quýt
A little pocket near the waistline of a pair of trousers or in a waistcoat or vest to hold money or valuables, especially a pocket watch.
With a saint at his chin and a seal at his fob.
-
dây xích hoặc dây ruy băng ngắn nối túi với đồng hồ
A short chain or ribbon to connect such a pocket to the watch.
-
đồ trang trí nhỏ gắn vào dây xích
A small ornament attached to such a chain.
fob seal
-
thiết bị điện tử cầm tay dùng làm điều khiển từ xa hoặc chìa khóa
A hand-held electronic device that can be used as a remote control or as a key to unlock motor cars, doors, etc., and thus, modern car keys.
Dạng khác
- fobs plural