flyleaf
flyleaf /ˈflaɪˌlif/ nghĩa là trang giấy trắng ở đầu hoặc cuối sách
Các nghĩa
-
trang giấy trắng ở đầu hoặc cuối sách
A blank leaf at the front or back of a book.
-
phần rời của tờ giấy dán đầu/cuối sách
Especially, the free portion of an endpaper.
Holonym: endpaper
Dạng khác
- flyleafs plural
- flyleaves plural