← Từ điển

Floodgate

C2 name

Floodgate nghĩa là loạt cáo buộc tham nhũng, quản lý yếu kém và sai phạm trong các dự án kiểm soát lũ ở Philippines dưới thời Tổng thống Bongbong Marcos và trước đó

Các nghĩa

  1. loạt cáo buộc tham nhũng, quản lý yếu kém và sai phạm trong các dự án kiểm soát lũ ở Philippines dưới thời Tổng thống Bongbong Marcos và trước đó

    A series of allegations of corruption, mismanagement, and irregularities in flood control projects in the Philippines during and before the administration of President Bongbong Marcos.

    philippine · neologism