Flint
Flint /flɪnt/ nghĩa là cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Mitchell, Georgia, đặt tên theo sông Flint
Các nghĩa
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Mitchell, Georgia, đặt tên theo sông Flint
An unincorporated community in Mitchell County, Georgia, named after the Flint River.
He struck a spark from the flint.
The landscape was cold and sharp as flint.
With patience, you can even bore through flint.
-
xã ở hạt Pike, Illinois
A township in Pike County, Illinois.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở Jackson Township, hạt Steuben, Indiana
An unincorporated community in Jackson Township, Steuben County, Indiana.
-
cộng đồng chưa hợp nhất trước đây ở hạt Calloway, Kentucky
A former unincorporated community in Calloway County, Kentucky.
-
thành phố, quận lỵ của hạt Genesee, Michigan
A city, the county seat of Genesee County, Michigan.
Each one claimed they were unjustly criticized, while claiming to have had Flint residents in mind.
-
xã ở hạt Genesee, Michigan, liền kề thành phố
A township in Genesee County, Michigan, adjacent to the city.
+ 2 nghĩa khác
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở Sharon Township, hạt Franklin, Ohio
An unincorporated community in Sharon Township, Franklin County, Ohio.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Smith, Texas
An unincorporated community in Smith County, Texas.
Dạng khác
- Flints plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn