← Từ điển

fledged

C2 adj

fledged /flɛd͡ʒd/ nghĩa là đủ lông đủ cánh

Các nghĩa

  1. đủ lông đủ cánh

    Feathered; furnished with feathers or wings; able to fly.

    Ziri is a full-fledged adult.

    You're a fully-fledged teacher now!

    Judaism is a full-fledged religion.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn