← Từ điển

fledge

C2 verb

fledge /flɛd͡ʒ/ nghĩa là nuôi cho đến khi biết bay

Các nghĩa

  1. nuôi cho đến khi biết bay

    To care for a young bird until it is capable of flight.

    transitive

    The hornbill nestlings are ready to fledge.

  2. mọc lông, phủ lông

    To grow, cover or be covered with feathers.

    intransitive

  3. trang trí bằng lông vũ

    To decorate with feathers.

    transitive

  4. hoàn thành lần lột xác cuối và trở thành côn trùng trưởng thành có cánh

    To complete the last moult and become a winged adult insect.

    intransitive

Dạng khác