← Từ điển

flashover

C2 noun

flashover nghĩa là bùng cháy toàn bộ, cháy lan nhanh

Các nghĩa

  1. bùng cháy toàn bộ, cháy lan nhanh

    The near simultaneous ignition of all combustible material in an enclosed area.

    countable · uncountable

  2. phóng điện hồ quang, phóng điện bề mặt

    An unintended electric discharge or arc over or around an insulator.

    countable · uncountable

Dạng khác