← Từ điển

flapped

C2 adj

flapped /flæpt/ nghĩa là có nắp, có vạt

Các nghĩa

  1. có nắp, có vạt

    Fitted with a flap.

    not-comparable

    He flapped the flies away.

    The bird flapped its wings.

    The flag flapped in the wind.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn