← Từ điển

fixable

C2 adj

fixable /ˈfɪks.ə.bəl/ nghĩa là có thể sửa chữa được

Các nghĩa

  1. có thể sửa chữa được

    Capable of being fixed, repairable.

    She is fixable.

    Hmm, that's fixable.

    This has to be a fixable problem.

  2. có thể gắn được

    attachable

    The word has no fixable meaning.

Dạng khác