← Từ điển

fishtail

C2 noun

fishtail /ˈfɪʃteɪl/ nghĩa là đuôi cá; vật giống đuôi cá

Các nghĩa

  1. đuôi cá; vật giống đuôi cá

    The tail of a fish, or an object resembling this.

  2. sự trượt đuôi xe (xe trượt ngang)

    The skidding of the back of a vehicle from side to side.

  3. đục loe (đục có lưỡi loe)

    A kind of chisel with a flared blade.

Dạng khác