← Từ điển

fishkill

C2 noun

fishkill nghĩa là hiện tượng cá chết hàng loạt

Các nghĩa

  1. hiện tượng cá chết hàng loạt

    An environmental event in which fish are killed.

    Fishkills, with some exceptions, result from low dissolved oxygen conditions accompanying the decomposition of organic materials[…]

Dạng khác