fish
fish /ˈfɪʃ/ nghĩa là động vật có xương sống, bao gồm cả động vật bốn chân
Các nghĩa
-
động vật có xương sống, bao gồm cả động vật bốn chân
A period of time spent fishing.
The fish at the lake didn't prove successful.
-
cá tuyết
An instance of seeking something.
Merely two fishes for information told the whole story.
Dạng khác
- fishes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn