← Từ điển

firm

B1 noun
gen /feːm/

firm /fɜːm/ nghĩa là hãng, công ty (đối tác kinh doanh)

Các nghĩa

  1. hãng, công ty (đối tác kinh doanh)

    A business partnership; the name under which it trades.

    uk

    Our friendship remained firm.

    We made a contract with the firm.

    I have a firm belief in his innocence.

  2. doanh nghiệp, hãng

    A business enterprise, however organized.

  3. băng nhóm tội phạm (đặc biệt liên quan đến côn đồ bóng đá)

    A criminal gang, especially based around football hooliganism.

    slang

Dạng khác

Dễ nhầm với