← Từ điển

firebreak

C2 noun

firebreak nghĩa là băng cản lửa, dải đất trống chống cháy

Các nghĩa

  1. băng cản lửa, dải đất trống chống cháy

    An area cleared of all flammable material to prevent a fire from spreading across it.

    The firefighters used a bulldozer to clear a firebreak in the forest to try to contain the forest fire.

  2. hàng rào ngăn cách, vật ngăn cách

    Any separating barrier.

    figuratively

Dạng khác