fireboat
fireboat nghĩa là tàu chữa cháy cảng
Các nghĩa
-
tàu chữa cháy cảng
A harbor boat designed for pumping large volumes of harbor water onto dockside fires.
-
tàu hỏa công (đồng nghĩa với fireship)
Synonym of fireship
Dạng khác
- fireboats plural