← Từ điển

fireboat

C2 noun

fireboat nghĩa là tàu chữa cháy cảng

Các nghĩa

  1. tàu chữa cháy cảng

    A harbor boat designed for pumping large volumes of harbor water onto dockside fires.

  2. tàu hỏa công (đồng nghĩa với fireship)

    Synonym of fireship

Dạng khác