← Từ điển

fingerling

C2 noun

fingerling /ˈfɪŋɡəɹlɪŋ/ nghĩa là cá con đã có vảy và vây hoàn chỉnh

Các nghĩa

  1. cá con đã có vảy và vây hoàn chỉnh

    A juvenile fish that has developed scales and working fins.

  2. khoai tây nhỏ (loại trồng chủ yếu ở Bắc Mỹ)

    A type of small potato grown primarily in North America.

  3. chồn con (chồn ecmin, chồn sương, chồn ferret)

    An infant weasel, stoat, ferret; esp. weasels.

  4. vật nhỏ cỡ ngón tay (so với loại thường)

    Any finger-sized version of something typically larger.

    broadly

Dạng khác