findings
findings /ˈfaɪndɪŋz/ nghĩa là đồ nghề, vật liệu nhỏ
Các nghĩa
-
đồ nghề, vật liệu nhỏ
Small tools and materials used by artisans and craftsmen
I asked Tom to confirm my findings.
They kept their findings secret.
Those findings match my own observations.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ