← Từ điển

finagling

C2 noun

finagling nghĩa là sự lừa đảo, sự gian lận

Các nghĩa

  1. sự lừa đảo, sự gian lận

    The act of cheating or swindling.

    No amount of finagling can get this law to pass the "undue burden" test.

Dạng khác