filibustering
filibustering nghĩa là hành động cản trở bằng cách nói dài dòng (trong nghị viện)
Các nghĩa
-
hành động cản trở bằng cách nói dài dòng (trong nghị viện)
The act of one who filibusters.
No other interpretation could be put upon two of his most notorious filibusterings: […]
Dạng khác
- filibusterings plural