← Từ điển

file

A1 verb

file /faɪl/ nghĩa là làm hỏng, phá hoại

Các nghĩa

  1. làm hỏng, phá hoại

    To corrupt.

    In which folder did you save the file?

    Please don't encrypt your file.

    The file cabinet drawers are open.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn