← Từ điển

fil

C2 noun

fil /fiːl/ nghĩa là fil (sản phẩm sữa lên men kiểu Bắc Âu)

Các nghĩa

  1. fil (sản phẩm sữa lên men kiểu Bắc Âu)

    A Nordic dairy product, similar to yogurt, but using different bacteria which give a different taste and texture.

    uncountable

    I'm aware of my limits and try to fil my gaps.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn