← Từ điển

fiending

C2 noun

fiending nghĩa là cơn thèm khát mãnh liệt, đặc biệt là ma túy

Các nghĩa

  1. cơn thèm khát mãnh liệt, đặc biệt là ma túy

    An intense craving, especially for a drug.

    informal · uncountable