fid
fid /fɪd/ nghĩa là chống cột buồm bằng chốt gỗ
Các nghĩa
-
chống cột buồm bằng chốt gỗ
To support a topmast using a fid.
Dạng khác
- fids present, singular, third-person
- fidding participle, present
- fidded participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ