← Từ điển

feu

C2 verb

feu /fjuː/ nghĩa là phong đất theo chế độ phong kiến

Các nghĩa

  1. phong đất theo chế độ phong kiến

    To bring (land) under the system of feudal tenure.

    transitive

    The Champ du Feu was covered in snow.

Dạng khác