← Từ điển

fetching

C1 noun

fetching /ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/ nghĩa là sự lấy, sự mang về

Các nghĩa

  1. sự lấy, sự mang về

    The act by which something is fetched.

    Igor went fetching firewood.

    You'd look quite fetching in a coffin.

    You don't look as fetching as you think.

Dạng khác