← Từ điển

fent

C2 noun

fent nghĩa là khe hở, vết nứt

Các nghĩa

  1. khe hở, vết nứt

    A slit or crack.

    uk · dialectal

  2. mảnh vụn, mảnh còn thừa

    A remnant; an odd piece left over.

    uk · dialectal

Dạng khác