feng
feng /ˈfɛŋ/ nghĩa là chữ ʩ (ký hiệu phiên âm âm xát vòm họng vô thanh)
Các nghĩa
-
chữ ʩ (ký hiệu phiên âm âm xát vòm họng vô thanh)
A kind of Eurasian curry.
I am called Lin Feng.
Tom believes in Feng Shui.
Learn from Comrade Lei Feng.
feng /ˈfɛŋ/ nghĩa là chữ ʩ (ký hiệu phiên âm âm xát vòm họng vô thanh)
chữ ʩ (ký hiệu phiên âm âm xát vòm họng vô thanh)
A kind of Eurasian curry.
I am called Lin Feng.
Tom believes in Feng Shui.
Learn from Comrade Lei Feng.